Tâm HSK

平时

píngshí
bình thời
thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình

平时 (píngshí, Hán Việt: bình thời) nghĩa là thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

平 bình · 33 từ

时 thời · 57 từ