当时 (dāngshí, Hán Việt: đương thời) nghĩa là lúc đó; vào thời điểm đó; trong khi. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- dāng shí lúc đó; vào thời điểm đó; trong khi
- dàng shí ngay lập tức; ngay
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
当 đương · 42 từ
当然dāngránđương nhiên相当xiāngdāngtương đương当地dāngdìđịa phương当中dāngzhōnggiữa当年dāngniánnhững ngày đó应当yīngdāngnên当作dàngzuòxem như当成dàngchéngcoi như