当中 (dāngzhōng, Hán Việt: đương trung) nghĩa là giữa; ở giữa; ở trung tâm. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
当 đương · 42 từ
当然dāngránđương nhiên当时dāngshílúc đó相当xiāngdāngtương đương当地dāngdìđịa phương当年dāngniánnhững ngày đó应当yīngdāngnên当作dàngzuòxem như当成dàngchéngcoi như