男子 (nánzǐ, Hán Việt: nam tử) nghĩa là một người đàn ông; nam giới. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
男 nam · 7 từ
男朋友nánpéngyoubạn trai男人nánrénmột người đàn ông男生nánshēngnam sinh男性nánxìnggiới tính nam男士nánshìđàn ông男女nánnǚnam-nữ