男士 (nánshì, Hán Việt: nam sĩ) nghĩa là đàn ông; quý ông. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
男 nam · 7 từ
男朋友nánpéngyoubạn trai男人nánrénmột người đàn ông男生nánshēngnam sinh男性nánxìnggiới tính nam男子nánzǐmột người đàn ông男女nánnǚnam-nữ