Tâm HSK

男士

nánshì
nam sĩ
đàn ông; quý ông

男士 (nánshì, Hán Việt: nam sĩ) nghĩa là đàn ông; quý ông. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

男 nam · 7 từ

士 sĩ · 16 từ