女士 (nǚshì, Hán Việt: nữ sĩ) nghĩa là bà, cô (cách gọi lịch sự). Đây là từ vựng HSK 1.
Bẫy Hán Việt: “Nữ sĩ” trong tiếng Việt là nhà thơ, nhà văn nữ; 女士 là cách gọi phụ nữ lịch sự.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
女 nữ · 19 từ
女朋友nǚpéngyoubạn gái女儿nǚércon gái女人nǚrénphụ nữ女生nǚshēngnữ sinh女性nǚxìngphụ nữ孙女sūnnǚcon gái của con trai母女mǔnǚmẹ và con gái父女fùnǚcha và con gái