Tâm HSK

妹妹

mèimei
muội muội
em gái
妹

妹妹 (mèimei, Hán Việt: muội muội) nghĩa là em gái. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 15 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 妹妹

唱歌的那个女孩子是我妹妹。
chàng gē de nà ge nǚ hái zi shì wǒ mèi mei。
Cô bé đang hát kia là em gái tôi.
二月三日的。妹妹说家里天天都是阴天,比这儿更冷。
èr yuè sān rì de。 mèi mei shuō jiā lǐ tiān tiān dōu shì yīn tiān, bǐ zhè ér gèng lěng。
Ngày 3 tháng 2. Em gái nói ở nhà ngày nào cũng âm u, lạnh hơn ở đây.
你看,妹妹都睡觉了。
nǐ kàn, mèi mei dōu shuì jiào le。
Con xem, em gái ngủ rồi kìa.
妹妹比我小,我是大孩子了。
mèi mei bǐ wǒ xiǎo, wǒ shì dà hái zi le。
Em nhỏ hơn con, con lớn rồi mà.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

妹 muội · 2 từ