姐妹 (jiěmèi, Hán Việt: tỷ muội) nghĩa là chị em; anh chị em; kết nghĩa (trường, thành phố, v.v.). Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
姐妹 (jiěmèi, Hán Việt: tỷ muội) nghĩa là chị em; anh chị em; kết nghĩa (trường, thành phố, v.v.). Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.