九 (jiǔ, Hán Việt: cửu) nghĩa là chín; 9. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 九
上午九点。
shàng wǔ jiǔ diǎn。
Chín giờ sáng.
我从九点到十二点上班。
wǒ cóng jiǔ diǎn dào shí èr diǎn shàng bān。
Tôi làm từ chín giờ đến mười hai giờ.
九点上班。我家离公司很远,七点就要起床。
jiǔ diǎn shàng bān。 wǒ jiā lí gōng sī hěn yuǎn, qī diǎn jiù yào qǐ chuáng。
Chín giờ. Nhà tôi cách công ty xa lắm, bảy giờ đã phải dậy rồi.
从九点到下午五点。
cóng jiǔ diǎn dào xià wǔ wǔ diǎn。
Từ chín giờ đến năm giờ chiều.
九十块。
jiǔ shí kuài。
Chín mươi tệ.