雪 (xuě, Hán Việt: tuyết) nghĩa là tuyết. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 雪
外面下雪了,比昨天冷多了。
wài miàn xià xuě le, bǐ zuó tiān lěng duō le。
Bên ngoài tuyết rơi rồi, lạnh hơn hôm qua nhiều.
妈妈,外面下雪了!我想出去看雪。
mā ma, wài miàn xià xuě le! wǒ xiǎng chū qù kàn xuě。
Mẹ ơi, ngoài trời có tuyết rồi! Con muốn ra ngoài ngắm tuyết.
听说那几天都是阴天,可能还要下雪。
tīng shuō nà jǐ tiān dōu shì yīn tiān, kě néng hái yào xià xuě。
Nghe nói mấy hôm đó toàn trời âm u, có thể còn có tuyết.
没关系,下雪的时候更漂亮!
méi guān xì, xià xuě de shí hòu gèng piào liang!
Không sao ạ, lúc có tuyết còn đẹp hơn!