雪山 (xuěshān, Hán Việt: tuyết sơn) nghĩa là núi phủ tuyết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
雪 tuyết · 6 từ
滑雪huáxuětrượt tuyết下雪xiàxuětuyết rơi冰雪bīngxuěbăng và tuyết雪上加霜xuěshàngjiāshuānglàm cho tình hình tồi tệ hơn thêm瑞雪ruìxuětuyết kịp thời