山峰 (shānfēng, Hán Việt: sơn phong) nghĩa là đỉnh (núi). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
山 sơn · 21 từ
山区shānqūvùng núi山顶shāndǐngđỉnh đồi山坡shānpōsườn đồi山谷shāngǔthung lũng火山huǒshānnúi lửa雪山xuěshānnúi phủ tuyết登山dēngshānleo núi高山gāoshānnúi cao