峰会 (fēnghuì, Hán Việt: phong hội) nghĩa là hội nghị thượng đỉnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
峰 phong · 6 từ
高峰gāofēngđỉnh山峰shānfēngđỉnh巅峰diānfēngđỉnh高峰期gāofēngqīthời kỳ cao điểm峰回路转fēnghuílùzhuǎnđường núi quanh co uốn lượn