Tâm HSK

难关

nánguān
nan quan
khó khăn; khủng hoảng

难关 (nánguān, Hán Việt: nan quan) nghĩa là khó khăn; khủng hoảng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ

关 quan · 31 từ