难道 (nándào, Hán Việt: nan đạo) nghĩa là chẳng lẽ...; có thể nào...?. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
难 nan · 32 từ
难过nánguòcảm thấy buồn难题nántívấn đề khó难看nánkànxấu难听nántīngkhó nghe困难kùnnankhó khăn难受nánshòucảm thấy không khỏe难忘nánwàngkhó quên难以nányǐkhó