知道 (zhīdào, Hán Việt: tri đạo) nghĩa là biết. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 知道
是很高。我知道他很喜欢运动。
shì hěn gāo。 wǒ zhī dào tā hěn xǐ huan yùn dòng。
Cao thật. Tôi biết cháu rất thích vận động.
是啊,你是怎么知道的?
shì a, nǐ shì zěn me zhī dào de?
Đúng rồi, sao bạn biết?
我知道了,谢谢!
wǒ zhī dào le, xiè xiè!
Mình biết rồi, cảm ơn nhé!
我不知道。她让你下午去学校找她。
wǒ bù zhī dào。 tā ràng nǐ xià wǔ qù xué xiào zhǎo tā。
Mình không biết. Cô bảo chiều nay bạn đến trường tìm cô.
Cụm từ thường gặp có 知道
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
知 tri · 26 từ
通知tōngzhīthông báo知识zhīshikiến thức知名zhīmíngnổi tiếng得知dézhītìm ra认知rènzhīnhận thức众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai ai cũng biết不知bùzhīkhông biết告知gàozhībáo tin