HSK2 · Bài 2 · Sức khỏe, thời gian biểu
我每天六点起床。
Mỗi ngày tôi dậy lúc sáu giờ. Bài 2 giáo trình chuẩn HSK2 có 14 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề sức khỏe, thời gian biểu.
Từ mới (14 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 生病 | shēng bìng | sinh bệnh | bị ốm |
| 每 | měi | mỗi | mỗi |
| 早上 | zǎoshang | tảo thượng | buổi sáng |
| 跑步 | pǎobù | bào bộ | chạy bộ |
| 起床 | qǐ chuáng | khởi sàng | thức dậy |
| 药 | yào | dược | thuốc |
| 身体 | shēntǐ | thân thể | cơ thể, sức khỏe |
| 出院 | chū yuàn | xuất viện | ra viện |
| 高 | gāo | cao | cao |
| 米 | mǐ | mễ | mét |
| 知道 | zhīdào | tri đạo | biết |
| 休息 | xiūxi | hưu tức | nghỉ ngơi |
| 忙 | máng | mang | bận |
| 时间 | shíjiān | thời gian | thời gian |
Ngữ pháp
Câu hỏi với 是不是
……,是不是? · S + 是不是 + V/Adj
Dùng khi người hỏi đã đoán trước và muốn xác nhận lại.
你生病了,是不是?
nǐ shēng bìng le, shì bu shì?
Bạn bị ốm rồi, phải không?
你是不是每天早上跑步?
nǐ shì bu shì měi tiān zǎo shàng pǎo bù?
Có phải sáng nào bạn cũng chạy bộ không?
Đại từ 每
每 + (số từ) + lượng từ + danh từ (+ 都)
每 nghĩa là “mỗi”, thường đi cùng 都 ở phía sau. Với 天, 年 thì bỏ lượng từ: 每天, 每年.
他每天都喝牛奶。
tā měi tiān dōu hē niú nǎi。
Ngày nào anh ấy cũng uống sữa.
每个房间都很大。
měi gè fáng jiān dōu hěn dà。
Phòng nào cũng rộng.
Đại từ nghi vấn 多
(有) + 多 + 大 / 高 / 长 / 远
Hỏi mức độ: bao nhiêu tuổi, cao bao nhiêu, bao lâu, bao xa.
你女儿多大了?
nǐ nǚ ér duō dà le?
Con gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?
你每天跑多长时间?
nǐ měi tiān pǎo duō cháng shí jiān?
Mỗi ngày bạn chạy bao lâu?