每 (měi, Hán Việt: mỗi) nghĩa là mỗi. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 每
你是不是每天早上跑步?
nǐ shì bu shì měi tiān zǎo shàng pǎo bù?
Có phải sáng nào bạn cũng chạy bộ không?
他每天都喝牛奶。
tā měi tiān dōu hē niú nǎi。
Ngày nào anh ấy cũng uống sữa.
每个房间都很大。
měi gè fáng jiān dōu hěn dà。
Phòng nào cũng rộng.
你每天跑多长时间?
nǐ měi tiān pǎo duō cháng shí jiān?
Mỗi ngày bạn chạy bao lâu?
我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.