Tâm HSK

每当

měidāng
mỗi đương
mỗi khi; mỗi lần

每当 (měidāng, Hán Việt: mỗi đương) nghĩa là mỗi khi; mỗi lần. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

每 mỗi · 2 từ

当 đương · 42 từ