应当 (yīngdāng, Hán Việt: ứng đương) nghĩa là nên; cần phải. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
应 ứng · 24 từ
应该yīnggāinên答应dāyingtrả lời适应shìyìngthích nghi应聘yìngpìnchấp nhận lời mời làm việc反应fǎnyìngphản ứng应用yìngyòngđưa vào sử dụng应对yìngduìtrả lời供应gōngyìngcung cấp