Tâm HSK

应当

yīngdāng
ứng đương
nên; cần phải

应当 (yīngdāng, Hán Việt: ứng đương) nghĩa là nên; cần phải. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

应 ứng · 24 từ

当 đương · 42 từ