适应 (shìyìng, Hán Việt: thích ứng) nghĩa là thích nghi; phù hợp; hợp với. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
适 thích · 11 từ
合适héshìthích hợp适合shìhéphù hợp适当shìdàngphù hợp舒适shūshìấm cúng适用shìyòngcó thể áp dụng不适bùshìkhông khỏe适宜shìyíphù hợp适度shìdùmột cách vừa phải