Tâm HSK

舒适

shūshì
thư thích
ấm cúng; dễ chịu

舒适 (shūshì, Hán Việt: thư thích) nghĩa là ấm cúng; dễ chịu. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

舒 thư · 3 từ

适 thích · 11 từ