舒适 (shūshì, Hán Việt: thư thích) nghĩa là ấm cúng; dễ chịu. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
舒适 (shūshì, Hán Việt: thư thích) nghĩa là ấm cúng; dễ chịu. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.