Tâm HSK

改进

gǎijìn
cải tiến
cải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện

改进 (gǎijìn, Hán Việt: cải tiến) nghĩa là cải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

改 cải · 18 từ

进 tiến · 30 từ