Tâm HSK

改革开放

gǎigékāifàng
cải cách khai phóng
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ…

改革开放 (gǎigékāifàng, Hán Việt: cải cách khai phóng) nghĩa là cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

改 cải · 18 từ

革 cách · 6 từ

开 khai · 64 từ

放 phóng · 29 từ