Tâm HSK

革新

géxīn
cách tân
đổi mới; sự đổi mới

革新 (géxīn, Hán Việt: cách tân) nghĩa là đổi mới; sự đổi mới. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

革 cách · 6 từ

新 tân · 29 từ