革新 (géxīn, Hán Việt: cách tân) nghĩa là đổi mới; sự đổi mới. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
革 cách · 6 từ
改革gǎigécải cách革命gémìngrút bỏ mệnh trời改革开放gǎigékāifàngcải cách và mở cửa ra thế giới bê…变革biàngécải biến皮革pígéda