Tâm HSK

漂浮

piāofú
phiêu phù
nổi; lơ lửng; trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang)

漂浮 (piāofú, Hán Việt: phiêu phù) nghĩa là nổi; lơ lửng; trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

漂 phiêu · 2 từ

浮 phù · 4 từ