Tâm HSK

开放

kāifàng
khai phóng
nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng)

开放 (kāifàng, Hán Việt: khai phóng) nghĩa là nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng). Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 开放

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

放 phóng · 29 từ