开始 (kāishǐ, Hán Việt: khai thủy) nghĩa là bắt đầu. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 开始
你什么时候开始工作的?
nǐ shén me shí hòu kāi shǐ gōng zuò de?
Bạn bắt đầu làm từ khi nào?
你是在哪儿开始学的?
nǐ shì zài nǎ ér kāi shǐ xué de?
Em bắt đầu học ở đâu?
我是在美国开始学的。
wǒ shì zài měi guó kāi shǐ xué de。
Em bắt đầu học ở Mỹ ạ.
好,我明天就开始。
hǎo, wǒ míng tiān jiù kāi shǐ。
Vâng, ngày mai tôi bắt đầu luôn.
没问题,我从明天开始帮你。
méi wèn tí, wǒ cóng míng tiān kāi shǐ bāng nǐ。
Không sao, từ mai tôi giúp bạn.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
开 khai · 64 từ
开车kāichēlái xe打开dǎkāimở ra开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học离开líkāirời khỏi开心kāixīncảm thấy vui分开fēnkāitách ra开会kāihuìtổ chức cuộc họp开花kāihuānở hoa