地 (de, Hán Việt: địa) nghĩa là trợ từ trạng ngữ (…một cách). Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- de trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng…
- dì đất; mặt đất; ruộng
Cụm từ thường gặp có 地
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.