Tâm HSK

地

de
địa
trợ từ trạng ngữ (…một cách)

地 (de, Hán Việt: địa) nghĩa là trợ từ trạng ngữ (…một cách). Đây là từ vựng HSK 2.

Các nghĩa và cách đọc

  • de trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng…
  • dì đất; mặt đất; ruộng

Cụm từ thường gặp có 地

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

地 địa · 70 từ