土地 (tǔdì, Hán Việt: thổ địa) nghĩa là đất; đất đai; lãnh thổ. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- tǔ dì đất; đất đai; lãnh thổ
- tǔ di thổ địa; thần linh địa phương
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
土 thổ · 12 từ
土豆tǔdòukhoai tây本土běntǔquốc gia quê hương土壤tǔrǎngđất国土guótǔlãnh thổ quốc gia领土lǐngtǔlãnh thổ混凝土hùnníngtǔbê tông泥土nítǔđất土匪tǔfěithổ phỉ