土豆 (tǔdòu, Hán Việt: thổ đậu) nghĩa là khoai tây (LT:個|个[ge4]); (Đài Loan) đậu phộng (LT:顆|颗[ke1]). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
土 thổ · 12 từ
土地tǔdìđất本土běntǔquốc gia quê hương土壤tǔrǎngđất国土guótǔlãnh thổ quốc gia领土lǐngtǔlãnh thổ混凝土hùnníngtǔbê tông泥土nítǔđất土匪tǔfěithổ phỉ