Tâm HSK

泥土

nítǔ
nê thổ
đất; đất đai; bùn; đất sét

泥土 (nítǔ, Hán Việt: nê thổ) nghĩa là đất; đất đai; bùn; đất sét. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

泥 nê · 3 từ

土 thổ · 12 từ