泥土 (nítǔ, Hán Việt: nê thổ) nghĩa là đất; đất đai; bùn; đất sét. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
泥土 (nítǔ, Hán Việt: nê thổ) nghĩa là đất; đất đai; bùn; đất sét. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.