泥潭 (nítán, Hán Việt: nê đàm) nghĩa là vũng lầy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
泥潭 (nítán, Hán Việt: nê đàm) nghĩa là vũng lầy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.