Tâm HSK

何苦

hékǔ
hà khổ
hà cớ gì phải bận tâm?; có đáng không?

何苦 (hékǔ, Hán Việt: hà khổ) nghĩa là hà cớ gì phải bận tâm?; có đáng không?. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

何 hà · 10 từ

苦 khổ · 19 từ