刻苦 (kèkǔ, Hán Việt: khắc khổ) nghĩa là chăm chỉ; cần cù. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
刻 khắc · 11 từ
时刻shíkèthời gian立刻lìkèngay lập tức深刻shēnkèsâu sắc此刻cǐkèkhoảnh khắc này片刻piànkèkhoảng thời gian ngắn刻意kèyìcố ý苛刻kēkèkhắc nghiệt雕刻diāokèkhắc