Tâm HSK

刻苦

kèkǔ
khắc khổ
chăm chỉ; cần cù

刻苦 (kèkǔ, Hán Việt: khắc khổ) nghĩa là chăm chỉ; cần cù. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

刻 khắc · 11 từ

苦 khổ · 19 từ