Tâm HSK

刻意

kèyì
khắc ý
cố ý; cố tình; chủ tâm; một cách trau chuốt; tỉ mỉ

刻意 (kèyì, Hán Việt: khắc ý) nghĩa là cố ý; cố tình; chủ tâm; một cách trau chuốt; tỉ mỉ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

刻 khắc · 11 từ

意 ý · 62 từ