意思 (yìsi, Hán Việt: ý tư) nghĩa là ý nghĩa; (有意思) thú vị. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 意思
看过两次。虽然有点儿长,但是很有意思。
kàn guò liǎng cì。 suī rán yǒu diǎn er cháng, dàn shì hěn yǒu yì sī。
Xem hai lần rồi. Tuy hơi dài nhưng rất hay.
虽然人很多,但是很有意思。
suī rán rén hěn duō, dàn shì hěn yǒu yì sī。
Tuy đông người nhưng rất thú vị.
她看了很多有意思的东西,玩儿得非常高兴。
tā kàn le hěn duō yǒu yì sī de dōng xī, wán ér dé fēi cháng gāo xìng。
Cô xem rất nhiều thứ thú vị, chơi rất vui.
Cụm từ thường gặp có 意思
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
意 ý · 62 từ
注意zhùyìchú ý đến愿意yuànyìmuốn同意tóngyìđồng ý满意mǎnyìhài lòng意见yìjiàný kiến生意shēngyìsinh lực故意gùyìcố ý主意zhǔyikế hoạch