Tâm HSK

思念

sīniàn
tư niệm
nhớ đến; nhớ mong; nhớ

思念 (sīniàn, Hán Việt: tư niệm) nghĩa là nhớ đến; nhớ mong; nhớ. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

思 tư · 20 từ

念 niệm · 18 từ