Tâm HSK

纪念

jìniàn
kỉ niệm
tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm

纪念 (jìniàn, Hán Việt: kỉ niệm) nghĩa là tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 纪念

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

纪 kỉ · 10 từ

念 niệm · 18 từ