信念 (xìnniàn, Hán Việt: tín niệm) nghĩa là niềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệt. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
信 tín · 36 từ
相信xiāngxìntin tưởng信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng信息xìnxīthông tin信号xìnhàotín hiệu信心xìnxīnniềm tin自信zìxìncó tự tin回信huíxìntrả lời短信duǎnxìntin nhắn văn bản