Tâm HSK

信念

xìnniàn
tín niệm
niềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệt

信念 (xìnniàn, Hán Việt: tín niệm) nghĩa là niềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệt. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

信 tín · 36 từ

念 niệm · 18 từ