回信 (huíxìn, Hán Việt: hồi tín) nghĩa là trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
回 hồi · 32 từ
回来huílaiquay về回去huíququay về回答huídátrả lời回忆huíyìhồi tưởng回复huífùtrả lời返回fǎnhuítrở về回收huíshōutái chế回头huítóuquay lại