Tâm HSK

回信

huíxìn
hồi tín
trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm

回信 (huíxìn, Hán Việt: hồi tín) nghĩa là trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

回 hồi · 32 từ

信 tín · 36 từ