回收 (huíshōu, Hán Việt: hồi thu) nghĩa là tái chế; phục hồi; lấy lại. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
回 hồi · 32 từ
回来huílaiquay về回去huíququay về回答huídátrả lời回忆huíyìhồi tưởng回复huífùtrả lời回信huíxìntrả lời返回fǎnhuítrở về回头huítóuquay lại