Tâm HSK

回收

huíshōu
hồi thu
tái chế; phục hồi; lấy lại

回收 (huíshōu, Hán Việt: hồi thu) nghĩa là tái chế; phục hồi; lấy lại. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

回 hồi · 32 từ

收 thu · 33 từ