Tâm HSK

回来

huílai
hồi lai
quay về (đây)

回来 (huílai, Hán Việt: hồi lai) nghĩa là quay về (đây). Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 回来

好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
好,六点以前回来吃饭。
hǎo, liù diǎn yǐ qián huí lái chī fàn。
Được, về trước sáu giờ để ăn cơm nhé.
他四十分钟后回来。
tā sì shí fēn zhōng hòu huí lái。
Bốn mươi phút nữa anh ấy quay về.
他开车去学校了,二十分钟后回来。
tā kāi chē qù xué xiào le, èr shí fēn zhōng hòu huí lái。
Ông ấy lái xe đến trường rồi, hai mươi phút nữa về.
她们什么时候回来?
tā men shén me shí hòu huí lái?
Khi nào họ về?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

回 hồi · 32 từ

来 lai · 66 từ