Tâm HSK

信任

xìnrèn
tín nhâm
tin tưởng; có niềm tin vào

信任 (xìnrèn, Hán Việt: tín nhâm) nghĩa là tin tưởng; có niềm tin vào. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

信 tín · 36 từ

任 nhâm · 25 từ