Tâm HSK

主任

zhǔrèn
chủ nhâm
giám đốc; trưởng

主任 (zhǔrèn, Hán Việt: chủ nhâm) nghĩa là giám đốc; trưởng. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 主任

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

主 chủ · 45 từ

任 nhâm · 25 từ