担任 (dānrèn, Hán Việt: đam nhâm) nghĩa là giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
担 đam · 10 từ
担心dānxīnlo lắng承担chéngdānđảm nhận负担fùdāngánh chịu担忧dānyōulo lắng担保dānbǎobảo đảm担当dāndāngđảm nhận分担fēndānchia sẻ担负dānfùgánh vác