Tâm HSK

担当

dāndāng
đam đương
đảm nhận; gánh vác

担当 (dāndāng, Hán Việt: đam đương) nghĩa là đảm nhận; gánh vác. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

担 đam · 10 từ

当 đương · 42 từ