当然 (dāngrán, Hán Việt: đương nhiên) nghĩa là đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 当然
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
当 đương · 42 từ
当时dāngshílúc đó相当xiāngdāngtương đương当地dāngdìđịa phương当中dāngzhōnggiữa当年dāngniánnhững ngày đó应当yīngdāngnên当作dàngzuòxem như当成dàngchéngcoi như