Tâm HSK

理所当然

lǐsuǒdāngrán
lí sở đương nhiên
đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh…

理所当然 (lǐsuǒdāngrán, Hán Việt: lí sở đương nhiên) nghĩa là đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

理 lí · 57 từ

所 sở · 27 từ

当 đương · 42 từ

然 nhiên · 41 từ