Tâm HSK

理发

lǐfà
lí phát
cắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)

理发 (lǐfà, Hán Việt: lí phát) nghĩa là cắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

理 lí · 57 từ

发 phát · 77 từ