理发 (lǐfà, Hán Việt: lí phát) nghĩa là cắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
理 lí · 57 từ
经理jīnglǐquản lý理解lǐjiělĩnh hội管理guǎnlǐgiám sát理想lǐxiǎngmột lý tưởng整理zhěnglǐsắp xếp修理xiūlǐsửa chữa办理bànlǐxử lý处理chǔlǐxử lý